1Động từ
- duỗi
- thò ra
- giơ ra
- thò ra, duỗi ra
- duỗi ra, chìa ra
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
展开,弯曲的使变成直的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
伸出 / 伸进 + danh từ
Biểu thị hành động đưa một bộ phận cơ thể ra ngoài hoặc vào trong. VD: 伸出舌头。– Thè lưỡi ra.
把 + tân ngữ + 伸到 / 伸进……
Dùng trong câu chữ 把 để chỉ hướng vận động của chi thể. VD: 把头伸出窗外。– Thò đầu ra ngoài cửa sổ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “伸” 10
- 伸出shēnchūthò ra; chìa ra; giơ raHSK4
- 拉伸lāshēn LẠP THÂNkéo giãn; giãn cơ; kéo căngHSK5
- 伸长shēnchángduỗi dài; vươn dài; kéo dài raHSK5
- 延伸yánshēn DUYÊN THÂNkéo dài; vươn dài; mở rộngHSK6
- 伸展shēnzhǎnduỗi ra; vươn ra; co giãnHSK6
- 伸手shēnshǒu THÂN THỦxòe tay; chắp/vươn tay ra; ngửa tay xin (tiền, viện trợ)HSK7–9
- 伸缩shēnsuō THÂN SÚCco dãn; co duỗi; linh hoạtHSK7–9
- 伸张shēnzhāng THÂN TRƯƠNGgiương cao; nêu cao; bảo vệ (công lý, lẽ phải)HSK7–9
- 伸懒腰shēnlǎnyāo THÂN LÃN YÊUvươn vai; duỗi ngườiHSK5
- 伸展台shēnzhǎntái THÂN TRIỂN ĐÀIsàn catwalk; sàn diễn thời trangHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
