Chuyển đến nội dung
体癣體癬

tǐxuǎn

Hán Việt: THỂ HUYỂN

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. hắc lào
  2. lác đồng tiền
  3. bệnh nấm da thân

Ví dụ

  1. 医生诊断他患上了体癣。

    Yīshēng zhěnduàn tā huànshangle tǐxuǎn.Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị bệnh hắc lào.

  2. 体癣是由真菌感染引起的常见皮肤病。

    Tǐxuǎn shì yóu zhēnjūn gǎnrǎn yǐnqǐ de chángjiàn pífūbìng.Hắc lào là bệnh da liễu phổ biến do nhiễm vi nấm gây ra.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 患体癣 huàn tǐxuǎnbị hắc lào
  • 治疗体癣 zhìliáo tǐxuǎnchữa hắc lào
  • 体癣药膏 tǐxuǎn yàogāothuốc mỡ trị hắc lào
  • 体癣发作 tǐxuǎn fāzuòhắc lào tái phát

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

除头皮、毛发、掌跖和甲板以外的光滑皮肤上的皮肤癣菌感染。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患上/得 + 体癣

Mắc bệnh hắc lào/nấm thân. VD: 他因为出汗多得了体癣。– Anh ấy do ra nhiều mồ hôi nên bị hắc lào.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

体
癣

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1