1Danh từ
- bệnh lác
- hắc lào
- bệnh vảy nến (bệnh ngoài da do nấm)
Ví dụ
Tā tuǐ shang zhǎng le yí kuài xuǎn.
Trên chân anh ấy mọc một mảng hắc lào.
Zhè zhǒng yàogāo duì zhìliáo xuǎnbìng hěn yǒuxiào.
Loại thuốc mỡ này rất hiệu nghiệm trong việc trị bệnh lác.
Zhǎng xuǎn de dìfang qiānwàn bú yào yòng shǒu zhuā.
Nơi bị lác tuyệt đối không được dùng tay gãi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由真菌引起的皮肤病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
长 + 癣
Bị mọc nấm da/hắc lào. VD: 皮肤上长癣。– Da mọc nấm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “癣” 7
- 头癣tóuxuǎn ĐẦU THIỂNbệnh nấm da đầu; bệnh chốc đầuHSK6
- 干癣gānxuǎnbệnh vẩy nến
- 股癣gǔxuǎn CỔ TUẨNnấm bẹn; hắc lào ở bẹn
- 黄癣huángxuǎn HOÀNG TUYỂNbệnh chốc đầu; nấm da đầu do nấm hoàng tuyển
- 体癣tǐxuǎn THỂ HUYỂNhắc lào; lác đồng tiền; bệnh nấm da thân
- 足癣zúxuǎn TÚC TIỂNbệnh nấm chân; nước ăn chân
- 牛皮癣niúpíxuǎnbệnh vảy nến (y học); quảng cáo rác dán bậy trên phố (nghĩa bóng)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
