1Danh từ
- thể lực
- năng lực thể chất
Ví dụ
Yùndòngyuán bìxū bǎochí liánghǎo de tǐnéng.
Vận động viên phải duy trì thể lực tốt.
Chángpǎo xùnliàn néng yǒuxiào tíshēng tǐnéng.
Luyện tập chạy đường dài có thể nâng cao thể lực một cách hiệu quả.
Jīngguò liánxù sān tiān de bǐsài, tā de tǐnéng yǐjīng xiāohào dàijìn.
Sau ba ngày thi đấu liên tục, thể lực của anh ấy đã cạn kiệt hoàn toàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人体各器官系统的机能在肌肉活动中表现出来的能力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
消耗/恢复/提升 + 体能
Kết hợp động từ chỉ sự suy giảm, phục hồi hoặc rèn luyện thể chất. VD: 快速恢复体能。– Nhanh chóng phục hồi thể lực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
