Chuyển đến nội dung
体谅體諒

tǐliàng

Hán Việt: THỂ LƯỢNG

HSK7–9

1Động từ

  1. thông cảm
  2. thấu hiểu
  3. lượng thứ
  4. thông cảm, thấu hiểu
  5. thấu hiểu, thông cảm

Ví dụ

  1. 我们要多体谅父母的辛劳。

    Wǒmen yào duō tǐliàng fùmǔ de xīnláo.

    Chúng ta nên thông cảm nhiều hơn cho nỗi vất vả của cha mẹ.

  2. 请体谅一下我们的难处。

    Qǐng tǐliàng yíxià wǒmen de nánchu.

    Xin hãy thông cảm một chút cho nỗi khó xử của chúng tôi.

  3. 她非常善解人意,总能体谅别人。

    Tā fēicháng shànjiěrényì, zǒng néng tǐliàng biérén.

    Cô ấy rất hiểu lòng người, luôn có thể cảm thông cho người khác.

  4. 我们应该多体谅父母的辛劳。

    Wǒmen yīnggāi duō tǐliàng fùmǔ de xīnláo.

    Chúng ta nên cảm thông và thấu hiểu nhiều hơn cho sự vất vả của cha mẹ.

  5. 作为管理者,应当多体谅基层员工的实际困难。

    Zuòwéi guǎnlǐzhě, yīngdāng duō tǐliàng jīcéng yuángōng de shíjì kùnnan.

    Là người quản lý, nên thấu hiểu và chia sẻ nhiều hơn với những khó khăn thực tế của nhân viên cấp dưới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 体谅难处 tǐliàng nánchuthông cảm cho nỗi khó khăn
  • 体谅苦衷 tǐliàng kǔzhōngthấu hiểu nỗi khổ tâm
  • 互相体谅 hùxiāng tǐliàngthông cảm lẫn nhau
  • 深加体谅 shēn jiā tǐliànghết sức cảm thông

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

设身处地为人着想,给以谅解。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

体谅 + tân ngữ (người / khó khăn của ai)

Đứng ở góc độ người khác để thông cảm, tha thứ. VD: 体谅大家的不容易。– Thấu hiểu sự vất vả của mọi người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

体
谅

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1