1Động từ
- thông cảm
- thấu hiểu
- lượng thứ
- thông cảm, thấu hiểu
- thấu hiểu, thông cảm
Ví dụ
Wǒmen yào duō tǐliàng fùmǔ de xīnláo.
Chúng ta nên thông cảm nhiều hơn cho nỗi vất vả của cha mẹ.
Qǐng tǐliàng yíxià wǒmen de nánchu.
Xin hãy thông cảm một chút cho nỗi khó xử của chúng tôi.
Tā fēicháng shànjiěrényì, zǒng néng tǐliàng biérén.
Cô ấy rất hiểu lòng người, luôn có thể cảm thông cho người khác.
Wǒmen yīnggāi duō tǐliàng fùmǔ de xīnláo.
Chúng ta nên cảm thông và thấu hiểu nhiều hơn cho sự vất vả của cha mẹ.
Zuòwéi guǎnlǐzhě, yīngdāng duō tǐliàng jīcéng yuángōng de shíjì kùnnan.
Là người quản lý, nên thấu hiểu và chia sẻ nhiều hơn với những khó khăn thực tế của nhân viên cấp dưới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
设身处地为人着想,给以谅解。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
体谅 + tân ngữ (người / khó khăn của ai)
Đứng ở góc độ người khác để thông cảm, tha thứ. VD: 体谅大家的不容易。– Thấu hiểu sự vất vả của mọi người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
