1Động từ
- tha thứ
- thông cảm
- bỏ qua
- đoán chừng
- nghĩ rằng
Ví dụ
Yóuyú qíngkuàng tèshū, zhāodài bù zhōu zhī chù hái qǐng dàjiā jiànliàng.Do hoàn cảnh đặc biệt, có điều chi sơ suất trong việc tiếp đón xin mọi người lượng thứ.
Dàjiā dōu hěn liàngjiě tā de nánchu, méiyǒu guòduō zéguài.Mọi người đều rất thông cảm cho nỗi khó xử của anh ấy, không hề trách móc nhiều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
宽恕,体谅;料想,推想。
Ghi chú: Bên trái là bộ Ngôn (lời nói), bên phải là chữ Kinh (京); dùng lời nói phân trần, biểu thị sự tha thứ, lượng thứ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
谅 + ai đó + 不敢 / 不能 + làm gì
Phỏng đoán chắc chắn ai đó không dám hoặc không thể làm điều gì (thường dùng trong văn viết). VD: 谅他也掀不起大风浪。– Nghĩ rằng hắn cũng chẳng gây nổi sóng to gió lớn gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “谅” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
