Chuyển đến nội dung
何止

hézhǐ

Hán Việt: HÀ CHỈ

Phó từ

HSK7–9

1Phó từ

  1. đâu chỉ
  2. nào chỉ
  3. không chỉ

Ví dụ

  1. 受损失的何止他一个人。

    Shòu sǔnshī de hézhǐ tā yí gè rén.Người chịu tổn thất đâu chỉ có mình anh ấy.

  2. 这部小说我何止读了三遍,里面的情节我都背得下来。

    Zhè bù xiǎoshuō wǒ hézhǐ dú le sān biàn, lǐmiàn de qíngjié wǒ dōu bèi de xiàlai.Cuốn tiểu thuyết này tôi đâu chỉ đọc ba lần, các tình tiết trong đó tôi đều thuộc lòng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 何止一次 hézhǐ yí cìđâu chỉ một lần
  • 何止一个 hézhǐ yí gèđâu chỉ có một người/cái
  • 何止是 hézhǐ shìđâu chỉ là

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示不止,不仅。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

何止……,还/更……

dùng trong câu khẳng định mạnh mẽ hoặc phản vấn, biểu thị số lượng hay mức độ vượt xa hơn thế.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

何
止

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1