1Động từ
- dừng
- ngừng
- cầm lại
- ngăn chặn
- cầm, ngăn, chặn
Ví dụ
2Giới từ
- đến
- tới (thường dùng trong 截止, 止于)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
停住;禁止或制止;截止。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
至……止 / 截止到……
kết cấu biểu thị mốc thời gian chấm dứt hoặc giới hạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “止” 18
- 禁止jìnzhǐ CẤM CHỈcấm; nghiêm cấm; cấm, nghiêm cấmHSK4
- 停止tíngzhǐ ĐÌNH CHỈdừng lại; ngừng; chấm dứtHSK4
- 防止fángzhǐ PHÒNG CHỈphòng ngừa; ngăn ngừa; tránhHSK5
- 阻止zǔzhǐ TỔ CHỈngăn cản; ngăn chặnHSK5
- 止血zhǐxuè CHỈ HUYẾTcầm máuHSK5
- 不止bùzhǐ BẤT CHỈkhông chỉ; không dừng lại ở; không dứt, không ngớt, không chỉHSK6
- 截止jiézhǐ TIỆT CHỈhết hạn; chấm dứt; dừng lạiHSK6
- 为止wéizhǐ VI CHỈcho đến; kết thúc ở; dừng lại ởHSK6
- 何止hézhǐ HÀ CHỈđâu chỉ; nào chỉ; không chỉHSK7–9
- 静止jìngzhǐ TĨNH CHỈđứng yên; tĩnh chỉ; bất độngHSK7–9
- 举止jǔzhǐ CỬ CHỈcử chỉ; hành vi; tác phongHSK7–9
- 止步zhǐbù CHỈ BỘdừng bước; dừng chân; miễn vàoHSK7–9
- 制止zhìzhǐ CHẾ CHỈngăn chặn; chặn đứng; ngăn cảnHSK7–9
- 中止zhōngzhǐ TRUNG CHỈdừng lại giữa chừng; đình chỉHSK7–9
- 终止zhōngzhǐ CHUNG CHỈchấm dứt; kết thúc hẳnHSK7–9
- 废止fèizhǐ PHẾ CHỈbãi bỏ; hủy bỏ; hủy bỏ hiệu lực (luật pháp, quy chế, sắc lệnh)
- 休止xiūzhǐ HƯU CHỈdừng lại; ngừng nghỉ; chấm dứt
- 止汗剂zhǐhànjì CHỈ HÃN TỀchất khử mùi ngăn mồ hôi; lăn/xịt ngăn mồ hôi
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
