1Đại từ
- gì
- nào
- sao (dùng trong văn viết)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
疑问代词,什么,哪,为什么。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
何 + danh từ / động từ
Cách dùng trong văn ngôn biểu thị nghi vấn hoặc phản vấn (cái gì, sao). VD: 何人 – Người nào.
为何 + động từ / mệnh đề
Tại sao, vì sao (tương đương 为什么). VD: 你为何不早说? – Sao cậu không nói sớm?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “何” 12
- 任何rènhé NHIỆM HÀbất kỳ; bất cứ; bất kỳ, bất cứHSK4
- 如何rúhé NHƯ HÀnhư thế nào; ra sao; làm saoHSK5
- 为何wèihé VỊ HÀtại sao; vì sao; vì sao, tại saoHSK6
- 何必hébì HÀ TẤThà tất; cần gì; việc gì phảiHSK7–9
- 何等héděng HÀ ĐẲNGbiết bao; biết chừng nàoHSK7–9
- 何苦hékǔ HÀ KHỔcớ sao phải khổ; tội gì; hà tấtHSK7–9
- 何况hékuàng HÀ HUỐNGhuống chi; huống hồ; huống hồ, huống chiHSK7–9
- 何止hézhǐ HÀ CHỈđâu chỉ; nào chỉ; không chỉHSK7–9
- 几何图形jǐhétúxínghình học; hình vẽ hình họcHSK5
- 无可奈何wúkěnàihé VÔ KHẢ NẠI HÀbất lực; không biết làm sao; đành chịuHSK7–9
- 无论如何wúlùn-rúhé VÔ LUẬN NHƯ HÀbất luận thế nào; dù sao đi nữa; dù thế nàoHSK7–9
- 解析几何jiěxījǐhé GIẢI TÍCH CƠ HÀhình học giải tích
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
