1Danh từ
- dư vị
- hương vị còn đọng lại
- ý vị sâu xa
Ví dụ
Zhè zhǒng hǎochá hē xiàqù hòu, chúnchǐ jiān yúwèi yōucháng.Uống loại trà ngon này xong, dư vị đọng lại nơi kẽ răng vòm môi mãi không tan.
Zhè bù xiǎoshuō de jiéwěi nàirénxúnwèi, lìng rén huíxiǎng qǐlái yúwèi wúqióng.Cái kết của cuốn tiểu thuyết này rất sâu sắc, khiến người ta nhớ lại thấy dư vị vô cùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指吃过或饮过某种东西后留在口中的味道;也比喻事情留下的耐人寻味的情趣或意蕴。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
余味 + 无穷/悠长
kết hợp cố định dùng miêu tả hương vị ẩm thực đọng lại hoặc cảm xúc, ý nghĩa sâu xa sau khi thưởng thức nghệ thuật. VD: 故事余味悠长。– Câu chuyện để lại dư vị lắng đọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
