Chuyển đến nội dung
余弦餘弦

yúxián

Hán Việt: DƯ HUYỀN

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. cosin (trong toán học)

Ví dụ

  1. 在直角三角形中,邻边比斜边就是余弦。

    Zài zhíjiǎo sānjiǎoxíng zhōng, línbiān bǐ xiébiān jiùshì yúxián.Trong tam giác vuông, cạnh kề chia cạnh huyền chính là cosin.

  2. 今天数学课我们学习了余弦定理。

    Jīntiān shùxué kè wǒmen xuéxí le yúxián dìnglǐ.Hôm nay trong giờ toán chúng tôi đã học định lý cosin.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 余弦定理 yúxián dìnglǐđịnh lý cosin
  • 余弦函数 yúxián hánshùhàm số cosin
  • 余弦值 yúxián zhígiá trị cosin
  • 正弦和余弦 zhèngxián hé yúxiánsin và cosin

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

三角函数的一种。在直角三角形中,底边与斜边的比。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

余弦 + 定理 / 函数 / 值

dùng trong thuật ngữ toán học chỉ các khái niệm liên quan đến cosin. VD: 余弦函数图像。– Đồ thị hàm số cosin.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

余
弦

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1