1Danh từ
- số dư (trong phép chia)
Ví dụ
Qī chú yǐ sān děngyú èr, yúshù shì yī.
Bảy chia cho ba bằng hai, số dư là một.
Zài zhěngshù chúfǎ zhōng, yúshù bìxū xiǎoyú chúshù.
Trong phép chia số nguyên, số dư nhất định phải nhỏ hơn số chia.
Rúguǒ yúshù wéi líng, jiù shuōmíng kěyǐ zhěngchú.
Nếu số dư bằng không thì chứng tỏ có thể chia hết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
整数除法中被除数未被除尽而余留的部分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……除以……,余数是……
mẫu câu diễn tả phép chia có dư trong toán học. VD: 十除以四,余数是二。– Mười chia cho bốn, số dư là hai.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
