1Danh từ
- quả phật thủ
- cây phật thủ
Ví dụ
Zhuō shang bǎizhe yí ge jīnhuángsè de fóshǒu, sànfàzhe qīngxiāng.
Trên bàn bày một quả phật thủ vàng ươm, tỏa hương thơm ngát.
Fóshǒu cháng bèi yòng lái zuò zhōngyào, néng lǐqì huàtán.
Phật thủ thường được dùng làm thuốc đông y, có tác dụng lý khí hóa đờm.
Chūnjié qījiān hěn duō jiātíng huì mǎi fóshǒu gòngfèng qífú.
Dịp Tết nhiều gia đình mua phật thủ thắp hương cầu phúc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
常绿灌木或小乔木,果实裂开如手掌,皮鲜黄色,有香气,可供观赏,亦可入药。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 佛手 + 做/泡……
dùng phật thủ để làm/hãm cái gì. VD: 有人用佛手泡水喝。– Có người dùng phật thủ hãm nước uống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “佛手” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
