1Động từ
- tìm vui
- vui chơi hưởng lạc
- mua vui
Ví dụ
Jǐ gè rén jù zài yìqǐ yǐnjiǔ zuòlè.
Mấy người tụ tập cùng nhau uống rượu tìm vui.
Tā zhěngtiān zhǐ zhī xúnhuān zuòlè, bù sī jìnqǔ.
Cả ngày anh ta chỉ biết ăn chơi hưởng lạc, không chịu cầu tiến.
Lǎorénmen zài gōngyuán lǐ chànggē tiàowǔ, zì xún zuòlè.
Các cụ già ca hát nhảy múa trong công viên để tự tìm niềm vui.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
寻求快乐、享受玩乐(常含贬义)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
寻欢/饮酒 + 作乐
Thường đi liền trong thành ngữ miêu tả việc ăn chơi hưởng lạc vô độ. VD: 沉溺于寻欢作乐 – chìm đắm trong ăn chơi trác táng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
