1Động từ
- quấy rầy, tác oai tác quái
- dở chứng, làm loạn, giở trò tác oai tác quái
- tác quái, dở trò
Ví dụ
Shì xūróngxīn zài zuòguài, ràng tā shuōchū le nàxiē dàhuà.
Chính lòng hư vinh quấy rầy đã khiến anh ta nói ra những lời khoác lác đó.
Tiānqì yí biàn, wǒ de wèibìng yòu kāishǐ zuòguài le.
Thời tiết vừa thay đổi là bệnh dạ dày của tôi lại bắt đầu giở chứng.
Zhè jiàn shì jué bú shì qiǎohé, bèihòu yídìng yǒurén zài zuòguài.
Việc này tuyệt đối không phải trùng hợp, đằng sau nhất định có kẻ giở trò quấy phá.
Qíshí méiyǒu shénme shénmì de, quán shì tā xīnlǐ de kǒngjù zài zuòguài.
Thực ra chẳng có gì bí hiểm cả, toàn là do nỗi sợ hãi trong lòng anh ấy dở chứng thôi.
Bié xiāxiǎng le, dōu shì xūróngxīn zài zuòguài.
Đừng nghĩ vẩn vơ nữa, đều là do thói hư vinh tác quái mà thôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指鬼神闹事;比喻坏人暗中挑拨捣乱,或某种思想、毛病等起不良影响。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
là... (yếu tố tâm lý/kẻ xấu) + 在作怪
Biểu thị nguyên nhân ngầm tiêu cực gây ra hiện tượng hoặc hành vi nào đó (do... tác động, giở chứng). VD: 嫉妒心在作怪。– Do lòng đố kỵ quấy rầy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
