Chuyển đến nội dung
作怪

zuòguài

Hán Việt: TÁC QUÁI

HSK6

1Động từ

  1. quấy rầy, tác oai tác quái
  2. dở chứng, làm loạn, giở trò tác oai tác quái
  3. tác quái, dở trò

Ví dụ

  1. 是虚荣心在作怪,让他说出了那些大话。

    Shì xūróngxīn zài zuòguài, ràng tā shuōchū le nàxiē dàhuà.

    Chính lòng hư vinh quấy rầy đã khiến anh ta nói ra những lời khoác lác đó.

  2. 天气一变,我的胃病又开始作怪了。

    Tiānqì yí biàn, wǒ de wèibìng yòu kāishǐ zuòguài le.

    Thời tiết vừa thay đổi là bệnh dạ dày của tôi lại bắt đầu giở chứng.

  3. 这件事绝不是巧合,背后一定有人在作怪。

    Zhè jiàn shì jué bú shì qiǎohé, bèihòu yídìng yǒurén zài zuòguài.

    Việc này tuyệt đối không phải trùng hợp, đằng sau nhất định có kẻ giở trò quấy phá.

  4. 其实没有什么神秘的,全是他心里的恐惧在作怪。

    Qíshí méiyǒu shénme shénmì de, quán shì tā xīnlǐ de kǒngjù zài zuòguài.

    Thực ra chẳng có gì bí hiểm cả, toàn là do nỗi sợ hãi trong lòng anh ấy dở chứng thôi.

  5. 别瞎想了,都是虚荣心在作怪。

    Bié xiāxiǎng le, dōu shì xūróngxīn zài zuòguài.

    Đừng nghĩ vẩn vơ nữa, đều là do thói hư vinh tác quái mà thôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 心里作怪 xīnlǐ zuòguàitâm lý tác động, tâm ma quấy nhiễu
  • 有人作怪 yǒurén zuòguàicó người giở trò
  • 虚荣心作怪 xūróngxīn zuòguàithói hư vinh tác quái
  • 幽灵作怪 yōulíng zuòguàima quỷ quấy phá

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指鬼神闹事;比喻坏人暗中挑拨捣乱,或某种思想、毛病等起不良影响。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

là... (yếu tố tâm lý/kẻ xấu) + 在作怪

Biểu thị nguyên nhân ngầm tiêu cực gây ra hiện tượng hoặc hành vi nào đó (do... tác động, giở chứng). VD: 嫉妒心在作怪。– Do lòng đố kỵ quấy rầy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

作
怪

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1