1Động từ
- làm việc và nghỉ ngơi
- sinh hoạt
Ví dụ
Bǎochí guīlǜ de zuòxī shíjiān duì shēntǐ jiànkāng hěn yǒu hǎochu.Duy trì thời gian làm việc và nghỉ ngơi điều độ rất có lợi cho sức khỏe.
Yóuyú jīngcháng dǎobān, tā de zuòxī wánquán bèi dǎluàn le.Do thường xuyên đổi ca, sinh hoạt nghỉ ngơi của anh ấy hoàn toàn bị xáo trộn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
工作和休息。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
作息 + 规律/混乱
Miêu tả nhịp sinh hoạt, nghỉ ngơi có điều độ hay hỗn loạn. VD: 他的生活作息一向很规律。– Giờ giấc sinh hoạt của anh ấy luôn rất điều độ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
