1Động từ
- tác oai tác quái
- giở trò
- gây họa
- ám ảnh (nghĩa bóng: do tâm lý, tư tưởng xấu quấy phá)
Ví dụ
Shì zìzūnxīn zài zuòsuì, ràng tā bù kěn rèncuò.
Chính lòng tự ái giở trò khiến anh ấy không chịu nhận sai.
Dàjiā huáiyí yǒu guǐguài zài ànzhōng zuòsuì.
Mọi người nghi ngờ có ma quỷ đang lén lút tác oai tác quái.
Tānlán de xīntài wǎngwǎng huì zài guānjiàn shíkè zuòsuì.
Tâm lý tham lam thường sẽ tác oai tác quái vào thời khắc then chốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鬼怪害人,比喻坏人坏思想暗中捣鬼起破坏作用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……在作祟
Dùng để chỉ một nguyên nhân tâm lý, tư tưởng tiêu cực đang ngấm ngầm gây ra hậu quả xấu. VD: 是嫉妒心在作祟。– Là lòng đố kỵ đang giở trò.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
