1Động từ
- gây chuyện
- gây rối
- làm loạn
Ví dụ
Jǐngchá jíshí gǎndào, zhìzhǐle yǒurén nàoshì.
Cảnh sát đã đến kịp thời và ngăn chặn những kẻ gây chuyện.
Tā hēzuì le jiǔ, zài fàndiàn lǐ dàshēng nàoshì.
Anh ta say rượu rồi làm loạn ầm ĩ trong nhà hàng.
Shéi yàoshi gǎn zài zhèlǐ gùyì nàoshì, juébù qīngráo.
Ai dám cố tình gây rối ở đây thì tuyệt đối không tha thứ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
制造事端,扰乱社会秩序。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有人 / 借机 + 闹事
Biểu thị hành vi cố ý tạo ra tranh chấp hoặc phá hoại trật tự công cộng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
