Chuyển đến nội dung
使唤使喚

shǐhuan

Hán Việt: SỬ HOÁN

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. sai bảo
  2. sai khiến
  3. sử dụng
  4. dùng

Ví dụ

  1. 他总是喜欢使唤别人做事。

    Tā zǒng shì xǐhuan shǐhuan biérén zuòshì.Anh ta luôn thích sai bảo người khác làm việc.

  2. 这把剪刀使唤起来很顺手。

    Zhè bǎ jiǎndāo shǐhuan qǐlái hěn shùnshǒu.Chiếc kéo này dùng rất thuận tay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 使唤人 shǐhuan rénsai bảo người khác
  • 听凭使唤 tīngpíng shǐhuanchịu sự sai khiến
  • 使唤不灵 shǐhuan bù língcử động không linh hoạt
  • 使唤丫头 shǐhuan yātoua hoàn hầu hạ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

叫人替自己做事;使用工具等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

使唤 + tân ngữ + động từ

sai bảo ai làm việc gì. VD: 他总爱使唤弟弟去买东西。– Anh ấy luôn thích sai em trai đi mua đồ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

使
唤

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1