1Động từ
- khiến
- làm cho
- dùng
- sử dụng
Ví dụ
Zhè jiàn shìqing shǐ wǒ hěn gǎndòng.
Chuyện này khiến tôi rất cảm động.
Tā shǐjìn tuī mén.
Anh ấy dùng sức đẩy cửa.
Dúshū néng shǐ rén biàn de gèngjiā cōngmíng.
Đọc sách có thể làm cho con người trở nên thông minh hơn.
Zhè cì chénggōng de jīnglì shǐ tā chóngxīn shùlì le xìnxīn.
Lần trải nghiệm thành công này đã giúp anh ấy lấy lại niềm tin.
Zhè jiàn shì shǐ dàjiā dōu hěn chījīng.
Chuyện này khiến mọi người đều vô cùng ngạc nhiên.
2Động từ, giới từ
- khiến cho, làm cho
Ví dụ
Hélǐ de yùndòng néng shǐ shēntǐ gèngjiā jiànkāng.
Vận động hợp lý có thể khiến cơ thể khỏe mạnh hơn.
Zhè chǎng dàyǔ shǐ de qìwēn míngxiǎn xiàjiàng le.
Trận mưa to này khiến nhiệt độ giảm hẳn đi.
Zhè jiàn shì shǐ dàjiā hěn gāoxìng.
Chuyện này khiến mọi người rất vui.
Trong bài: HSK4 · 工作中积累经验 – Tích lũy kinh nghiệm trong công việc
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
致使;用,使用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 使 + B + tính từ/động từ
câu kiêm ngữ biểu thị A tác động khiến cho B sinh ra kết quả hay cảm xúc gì (thường dùng trong văn viết, trang trọng hơn 让 và 叫). VD: 运动使身体健康。– Thể thao khiến cơ thể khỏe mạnh.
使劲 + động từ
ra sức, dùng sức làm việc gì đó. VD: 请大家使劲鼓掌!– Xin mọi người hãy nhiệt liệt vỗ tay!
主语 + 使 + 宾语 + 动词短语
Câu kiêm ngữ biểu thị một tình huống, hành động hoặc nguyên nhân nào đó tác động làm cho người/vật phát sinh sự thay đổi hay mang lại kết quả nhất định. Trong đó "使" mang nghĩa "khiến cho, làm cho", mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết và các ngữ cảnh mang tính khách quan.
她的话使大家都笑了。 – Câu nói của cô ấy khiến mọi người đều bật cười.
这次工作使他积累了很多经验。 – Lần làm việc này giúp anh ấy tích lũy được nhiều kinh nghiệm.
Bài học: HSK4 · 工作中积累经验 – Tích lũy kinh nghiệm trong công việc
即使……,也…… (jíshǐ..., yě...)
Biểu thị quan hệ nhượng bộ giả thiết: "cho dù / dù... thì vẫn...". Vế đầu nêu ra một tình huống giả định (thường là khó khăn, bất lợi hoặc cực đoan), vế sau khẳng định kết quả, thái độ hoặc hành động không thay đổi và không bị ảnh hưởng bởi điều kiện đó.
有些人即使年龄大了,也坚持去老年班学习。 – Có những người dù tuổi tác đã cao nhưng vẫn kiên trì đến lớp dành cho người già để học tập.
即使明天下大雨,我们也会按时出发。 – Dù ngày mai trời có mưa to thì chúng tôi cũng sẽ xuất phát đúng giờ.
Bài học: HSK4 · 学习是一生的事 – Học tập là chuyện cả đời
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “使” 18
- 即使jíshǐ TỨC SỬcho dù; dù cho; ngay cả khiHSK4
- 使馆shǐguǎn SỨ QUÁNđại sứ quán; sứ quánHSK4
- 使用shǐyòng SỬ DỤNGsử dụng; dùng; sử dụng, dùngHSK4
- 促使cùshǐ XÚC SỬthúc đẩy; thôi thúc; khiến choHSK5
- 使得shǐde SỬ ĐẮCkhiến cho; làm cho; khiến cho, làm choHSK5
- 大使dàshǐ ĐẠI SỨđại sứHSK6
- 使劲shǐjìn SỬ CẬNdùng sức; ráng sức; gắng sứcHSK6
- 驱使qūshǐ KHU SỬthúc đẩy; thôi thúc; sai bảoHSK6
- 诱使yòushǐ DỤ SỬdụ dỗ; dẫn dụ khiến choHSK6
- 好使hǎoshǐ HẢO SỨdùng tốt, nhạy, tiện lợi; dễ dùng, chạy tốt, hoạt động nhạyHSK6
- 假使jiǎshǐ GIẢ SỬgiả sử; nếu nhưHSK7–9
- 迫使pòshǐ BÁCH SỬbuộc phải; ép buộc; bắt buộcHSK7–9
- 使唤shǐhuan SỬ HOÁNsai bảo; sai khiến; sử dụngHSK7–9
- 使命shǐmìng SỨ MỆNHsứ mệnh; trách nhiệm trọng đạiHSK7–9
- 使者shǐzhě SỨ GIẢsứ giảHSK7–9
- 天使tiānshǐ THIÊN SỨthiên sứ; thiên thầnHSK7–9
- 行使xíngshǐ HÀNH SỬthực thi; thực hiện (quyền hạn, chức năng)HSK7–9
- 致使zhìshǐ TRÍ SỬdẫn đến; khiến choHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
