1Danh từ
- người sử dụng
- người dùng
Ví dụ
Zhè kuǎn ruǎnjiàn wèi shǐyòngzhě tígōng le hěn duō biànlì.
Phần mềm này mang lại rất nhiều tiện lợi cho người sử dụng.
Chǎnpǐn shèjì yào chōngfèn kǎolǜ shǐyòngzhě de gǎnshòu.
Thiết kế sản phẩm cần cân nhắc kỹ trải nghiệm của người dùng.
Zhè gè wǎngzhàn měitiān yǒu shù bǎi wàn de shǐyòngzhě.
Trang web này mỗi ngày có hàng triệu người sử dụng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使用某种物品、设施或服务的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为/给 + 使用者 + 提供……
Cung cấp cái gì cho người sử dụng. VD: 系统为使用者提供了详细的操作指南。– Hệ thống cung cấp tài liệu hướng dẫn chi tiết cho người dùng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
