1Động từ
- nêu ví dụ minh họa
- minh họa bằng thí dụ
Ví dụ
Zìdiǎn zhōng tōngcháng huì tōngguò lìshì lái bāngzhù dúzhě lǐjiě cíyì.
Trong từ điển thường thông qua việc nêu ví dụ minh họa để giúp người đọc hiểu nghĩa từ.
Zuòzhě zài shū zhōng lìshì le duō zhǒng jiětí jìqiǎo.
Tác giả đã nêu ví dụ minh họa nhiều kỹ năng giải đề trong cuốn sách.
Lǎoshī tōngguò jùtǐ de ànlì xiàng dàjiā lìshì le gāi guīzé de yìngyòng.
Thầy giáo đã nêu ví dụ qua các án lệ cụ thể để minh họa việc ứng dụng quy tắc này cho mọi người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用典型事例来说明或表示。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通过……例示……
Thông qua cái gì để nêu ví dụ minh họa cái gì. VD: 通过图表例示数据变化。– Thông qua biểu đồ để minh họa sự thay đổi của số liệu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
