Từ điển chưa có mục “示”. Pinyin tham khảo: shì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Qǐng chūshì nín de chēpiào.
Xin vui lòng xuất trình vé xe của bạn.
Từ mục 票
Qǐng chūshì nín de hùzhào hé jīpiào.
Xin vui lòng xuất trình hộ chiếu và vé máy bay của quý khách.
Từ mục 机票
Dàjiā dōu biǎoshì tóngyì zhè gè jìhuà.
Mọi người đều bày tỏ sự đồng ý với kế hoạch này.
Trong bài: HSK4 · 合适的才是最好的 – Hợp mới là tốt nhất
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “示” 18
- 表示biǎoshì BIỂU THỊbày tỏ; biểu thị; thể hiệnHSK4
- 显示xiǎnshì HIỂN THỊhiển thị; thể hiện; cho thấyHSK5
- 展示zhǎnshì TRIỂN THỊtrưng bày; thể hiện; cho thấy rõHSK5
- 暗示ànshì ÁM THỊám chỉ; gợi ý ngầm; nhắc khéoHSK6
- 出示chūshì XUẤT THỊxuất trình; đưa ra cho xem; xuất trình, đưa ra cho xemHSK6
- 启示qǐshì KHẢI THỊgợi mở; soi sáng; khơi gợiHSK6
- 示范shìfàn THỊ PHẠMlàm mẫu; thị phạm; nêu gươngHSK6
- 提示tíshì ĐỀ THỊnhắc nhở; gợi ý; lời nhắcHSK6
- 指示zhǐshì CHỈ THỊchỉ thị; chỉ ra; hướng dẫnHSK6
- 例示lìshì LỆ THỊnêu ví dụ minh họa; minh họa bằng thí dụHSK6
- 示弱shìruò THỊ NHƯỢCtỏ ra yếu thế, chịu nhún; tỏ ra yếu thế, nhượng bộHSK6
- 标示biāoshì TIÊU THỊchỉ dẫn; hiển thị; ghi rõHSK7–9
- 告示gàoshi CÁO THỊcáo thị; thông báo; bố cáoHSK7–9
- 公示gōngshì CÔNG THỊcông khai thông báo; niêm yết công khaiHSK7–9
- 揭示jiēshì YẾ THỊtiết lộ; vạch rõ; làm sáng tỏHSK7–9
- 警示jǐngshì CẢNH THỊcảnh báo; nhắc nhở đề phòng; sự cảnh báoHSK7–9
- 请示qǐngshì THỈNH THỊxin chỉ thị; xin ý kiến; thỉnh thịHSK7–9
- 示威shìwēi THỊ UYbiểu tình; thị uyHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
