Chuyển đến nội dung
例证例證

lìzhèng

Danh từĐộng từ

Lượng từ: 个、项

1Danh từ

  1. ví dụ chứng minh
  2. vật chứng
  3. dẫn chứng

Ví dụ

  1. 这篇文章列举了许多有力的例证。

    Zhè piān wénzhāng lièjǔ le xǔduō yǒulì de lìzhèng.Bài viết này đã liệt kê rất nhiều dẫn chứng đanh thép.

  2. 这个实验的成功就是一个很好的例证。

    Zhè ge shíyàn de chénggōng jiù shì yī ge hěn hǎo de lìzhèng.Sự thành công của thí nghiệm này chính là một ví dụ chứng minh rất tốt.

2Động từ

  1. lấy ví dụ để chứng minh

Ví dụ

  1. 学者在报告中充分例证了自己的论点。

    Xuézhě zài bàogào zhōng chōngfèn lìzhèng le zìjǐ de lùndiǎn.Học giả đã lấy ví dụ chứng minh đầy đủ luận điểm của mình trong báo cáo.

  2. 作者运用历史事实详细地例证了这个道理。

    Zuòzhě yùnyòng lìshǐ shìshí xiángxì de lìzhèng le zhè ge dàolǐ.Tác giả đã dùng sự thật lịch sử để dẫn chứng chi tiết cho đạo lý này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 有力例证 yǒulì lìzhèngdẫn chứng đanh thép/thuyết phục
  • 生动例证 shēngdòng lìzhèngví dụ minh họa sống động
  • 举出例证 jǔchū lìzhèngnêu ra dẫn chứng
  • 充分例证 chōngfèn lìzhèngchứng minh đầy đủ bằng ví dụ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用作证明的例子;用例子证明。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……就是最好的例证

...chính là ví dụ chứng minh tốt nhất. VD: 他的成就就是最好的例证。– Thành tựu của anh ấy chính là minh chứng rõ nhất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

例
证

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1