Chuyển đến nội dung
证証 / 證

zhèng

Hán Việt: CHỨNG

HSK4Lượng từ: 张、本、个Bộ: 讠7 nét

1Danh từ

  1. thẻ
  2. giấy chứng nhận
  3. bằng lái/chứng chỉ
  4. thẻ, chứng minh thư, giấy chứng nhận
  5. thẻ, giấy chứng nhận
  6. thẻ, chứng chỉ, giấy phép

Ví dụ

  1. 进门请出示工作证。

    Jìn mén qǐng chūshì gōngzuòzhèng.

    Vào cửa xin vui lòng xuất trình thẻ nhân viên.

  2. 我的身份证不小心弄丢了。

    Wǒ de shēnfènzhèng bù xiǎoxīn nòng diū le.

    Tôi sơ ý làm mất thẻ căn cước rồi.

  3. 开车时必须随身携带驾驶证。

    Kāichē shí bìxū suíshēn xiédài jiàshǐzhèng.

    Khi lái xe nhất định phải mang theo giấy phép lái xe.

  4. 进出图书馆必须随身携带借书证。

    Jìnchū túshūguǎn bìxū suíshēn xiédài jièshūzhèng.

    Ra vào thư viện nhất thiết phải mang theo thẻ mượn sách.

  5. 进出图书馆必须随身携带借阅证。

    Jìnchū túshūguǎn bìxū suíshēn xiédài jièyuèzhèng.

    Ra vào thư viện nhất thiết phải mang theo thẻ mượn sách bên mình.

2Động từ

  1. chứng minh
  2. làm chứng

Ví dụ

  1. 事实足以证明一切。

    Shìshí zúyǐ zhèngmíng yíqiè.

    Sự thật đủ để chứng minh tất cả.

  2. 你能为他的不在场证言吗?

    Nǐ néng wèi tā de bù zàichǎng zhèngyán ma?

    Bạn có thể làm chứng cho việc anh ấy vắng mặt không?

  3. 这件事有很多人可以作证。

    Zhè jiàn shì yǒu hěn duō rén kěyǐ zuòzhèng.

    Việc này có rất nhiều người có thể làm chứng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 身份证 shēnfènzhèngthẻ căn cước / CMND
  • 学生证 xuéshēngzhèngthẻ học sinh / sinh viên
  • 驾驶证 jiàshǐzhèngbằng lái xe
  • 办证 bànzhènglàm thẻ / làm giấy tờ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

凭证,单据;用来证明身份、权利等的书面文件;证明。

Ghi chú: Bộ ngôn 讠 chỉ lời nói làm bằng chứng; bên phải là chữ 正 (chính đính, ngay thẳng).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

出示 + danh từ (证件)

xuất trình thẻ/giấy tờ. VD: 出示证件。– Xuất trình giấy tờ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

证

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “证” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1