1Danh từ
- thẻ
- giấy chứng nhận
- bằng lái/chứng chỉ
- thẻ, chứng minh thư, giấy chứng nhận
- thẻ, giấy chứng nhận
- thẻ, chứng chỉ, giấy phép
Ví dụ
Jìn mén qǐng chūshì gōngzuòzhèng.
Vào cửa xin vui lòng xuất trình thẻ nhân viên.
Wǒ de shēnfènzhèng bù xiǎoxīn nòng diū le.
Tôi sơ ý làm mất thẻ căn cước rồi.
Kāichē shí bìxū suíshēn xiédài jiàshǐzhèng.
Khi lái xe nhất định phải mang theo giấy phép lái xe.
Jìnchū túshūguǎn bìxū suíshēn xiédài jièshūzhèng.
Ra vào thư viện nhất thiết phải mang theo thẻ mượn sách.
Jìnchū túshūguǎn bìxū suíshēn xiédài jièyuèzhèng.
Ra vào thư viện nhất thiết phải mang theo thẻ mượn sách bên mình.
2Động từ
- chứng minh
- làm chứng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
凭证,单据;用来证明身份、权利等的书面文件;证明。
Ghi chú: Bộ ngôn 讠 chỉ lời nói làm bằng chứng; bên phải là chữ 正 (chính đính, ngay thẳng).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出示 + danh từ (证件)
xuất trình thẻ/giấy tờ. VD: 出示证件。– Xuất trình giấy tờ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “证” 18
- 保证bǎozhèng BẢO CHỨNGbảo đảm; cam đoan; sự bảo đảmHSK4
- 签证qiānzhèng THIÊM CHỨNGthị thực; visa; visa, thị thựcHSK4
- 证件zhèngjiàn CHỨNG KIỆNgiấy tờ tùy thân; giấy tờ chứng nhận; giấy tờ tùy thân, giấy tờ chứng nhậnHSK4
- 证明zhèngmíng CHỨNG MINHchứng minh; làm rõ; chứng minh, làm sáng tỏHSK4
- 证据zhèngjù CHỨNG CỨchứng cứ; bằng chứngHSK5
- 证书zhèngshū CHỨNG THƯchứng chỉ; văn bằng; giấy chứng nhậnHSK5
- 作证zuòzhèng TÁC CHỨNGlàm chứng; chứng thựcHSK5
- 验证yànzhèng NGHIỆM CHỨNGkiểm chứng; xác minh; thẩm traHSK6
- 证实zhèngshí CHỨNG THỰCchứng thực; xác thực; chứng thực, xác nhậnHSK6
- 引证yǐnzhèngdẫn chứng; trích dẫn chứng minhHSK6
- 辩证biànzhèng BIỆN CHỨNGbiện chứngHSK7–9
- 公证gōngzhèng CÔNG CHỨNGcông chứng; việc công chứng; sự công chứngHSK7–9
- 见证jiànzhèng KIẾN CHỨNGchứng kiến; chứng cứ; nhân chứngHSK7–9
- 论证lùnzhèng LUẬN CHỨNGchứng minh; luận chứng; sự luận chứngHSK7–9
- 凭证píngzhèng BẰNG CHỨNGchứng từ; giấy tờ làm bằng cứ; chứng cứHSK7–9
- 求证qiúzhèng CẦU CHỨNGxác minh; chứng minhHSK7–9
- 认证rènzhèng NHẬN CHỨNGchứng nhận; xác nhậnHSK7–9
- 物证wùzhèng VẬT CHỨNGvật chứng; chứng cứ bằng vật thểHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
