1Danh từ
- thị tùng
- người theo hầu
- tùy tùng
Ví dụ
Guówáng zài jǐ míng shìcóng de péitóng xià zǒujìn le dàtīng.
Nhà vua bước vào đại sảnh dưới sự tháp tùng của vài người thị tùng.
Shìcóng lìkè wèi kèrén dào shàng le rèchá.
Người hầu lập tức rót trà nóng cho khách.
Tā céng shì lǎo jiāngjūn shēnbiān zuì zhōngchéng de shìcóng.
Anh ấy từng là người tùy tùng trung thành nhất bên cạnh vị lão tướng quân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
跟随在贵族、高级官员等身边随侍照应的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……侍从下
dưới sự theo hầu/hộ tống của ai. VD: 在多名侍从下出巡。– Đi tuần tra dưới sự tháp tùng của nhiều tùy tùng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
