Chuyển đến nội dung
从从 / 從

cóng

Hán Việt: TÙNG

HSK2Bộ: 人4 nét

1Giới từ

  1. từ

Ví dụ

  1. 他从北京坐飞机来。

    Tā cóng Běijīng zuò fēijī lái.

    Anh ấy đi máy bay từ Bắc Kinh đến.

  2. 从明天开始放假。

    Cóng míngtiān kāishǐ fàngjià.

    Bắt đầu nghỉ từ ngày mai.

  3. 从这里到学校不太远。

    Cóng zhèlǐ dào xuéxiào bú tài yuǎn.

    Từ đây đến trường không xa lắm.

  4. 从这里到车站只需要走五分钟。

    Cóng zhèlǐ dào chēzhàn zhǐ xūyào zǒu wǔ fēnzhōng.

    Từ đây ra bến xe chỉ cần đi bộ năm phút.

  5. 我从学校走路回家。

    Wǒ cóng xuéxiào zǒulù huí jiā.

    Tôi đi bộ từ trường về nhà.

2Phó từ

  1. từng, từ trước đến nay (dùng trước từ phủ định)
  2. từ trước đến nay (dùng trước phó từ phủ định)

Ví dụ

  1. 我从没见过这么壮观的景色。

    Wǒ cóng méi jiànguò zhème zhuàngguān de jǐngsè.

    Tôi từ trước tới giờ chưa từng thấy phong cảnh tráng lệ nhường này.

  2. 他从不迟到,每次开会都提前到场。

    Tā cóng bù chídào, měi cì kāihuì dōu tíqián dàochǎng.

    Anh ấy chưa từng đi muộn, lần nào họp cũng đến sớm.

  3. 红日从东方升起。

    Hóng rì cóng dōngfāng shēng qǐ.

    Mặt trời đỏ mọc lên từ phía đông.

    Từ mục 日

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 从小 cóngxiǎotừ nhỏ
  • 从早到晚 cóng zǎo dào wǎntừ sáng đến tối
  • 从不 cóngbùkhông bao giờ
  • 从来 cóngláitừ trước tới nay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示起点、经过或来源。

Ghi chú: Hai chữ nhân 人 đi theo sau nhau (nghĩa là tòng, theo, từ).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从 + địa điểm/thời gian + 到 + địa điểm/thời gian

từ... đến... (chỉ khoảng cách thời gian hoặc không gian). VD: 从上午到下午 – từ sáng đến chiều.

从 + nơi chốn + 来/去

đi/đến từ đâu. VD: 你从哪儿来?– Bạn đến từ đâu?

时间副词“从来”

Phó từ chỉ thời gian “从来” biểu thị từ trước tới nay, từ quá khứ đến hiện tại luôn luôn như vậy. “从来” thường dùng nhất trong câu phủ định (从来不 / 从来没: chưa từng, không bao giờ), đôi khi cũng được dùng trong câu khẳng định với ý nhấn mạnh sự thật hoặc quy luật bất biến.

他从来不迟到,每天都是第一个到公司。 – Anh ấy chưa bao giờ đến muộn, ngày nào cũng là người đến công ty đầu tiên.

我从来没去过长城,很想去看看。 – Tôi chưa từng đến Trường Thành, rất muốn đi xem thử.

Bài học: HSK4 · 爱情与友情 – Tình yêu và tình bạn

从……起

Cấu trúc cố định có nghĩa là 'từ... trở đi' hoặc 'bắt đầu từ...', phần ở giữa đa số là từ ngữ chỉ thời gian. Cụm này thường đứng ở đầu câu hoặc trước động từ làm trạng ngữ biểu thị mốc thời gian bắt đầu một hành động hoặc trạng thái.

从下个月起,我每天早上都去跑步。 – Từ tháng sau, sáng nào tôi cũng đi chạy bộ.

从那天起,我们每天一起学习。 – Từ hôm đó, ngày nào chúng tôi cũng học cùng nhau.

Bài học: HSK3 · 我学会了包饺子 – Cháu đã học được cách gói sủi cảo

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

从

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “从” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1