1Giới từ
- từ
Ví dụ
Tā cóng Běijīng zuò fēijī lái.
Anh ấy đi máy bay từ Bắc Kinh đến.
Cóng míngtiān kāishǐ fàngjià.
Bắt đầu nghỉ từ ngày mai.
Cóng zhèlǐ dào xuéxiào bú tài yuǎn.
Từ đây đến trường không xa lắm.
Cóng zhèlǐ dào chēzhàn zhǐ xūyào zǒu wǔ fēnzhōng.
Từ đây ra bến xe chỉ cần đi bộ năm phút.
Wǒ cóng xuéxiào zǒulù huí jiā.
Tôi đi bộ từ trường về nhà.
2Phó từ
- từng, từ trước đến nay (dùng trước từ phủ định)
- từ trước đến nay (dùng trước phó từ phủ định)
Ví dụ
Wǒ cóng méi jiànguò zhème zhuàngguān de jǐngsè.
Tôi từ trước tới giờ chưa từng thấy phong cảnh tráng lệ nhường này.
Tā cóng bù chídào, měi cì kāihuì dōu tíqián dàochǎng.
Anh ấy chưa từng đi muộn, lần nào họp cũng đến sớm.
Hóng rì cóng dōngfāng shēng qǐ.
Mặt trời đỏ mọc lên từ phía đông.
Từ mục 日
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示起点、经过或来源。
Ghi chú: Hai chữ nhân 人 đi theo sau nhau (nghĩa là tòng, theo, từ).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从 + địa điểm/thời gian + 到 + địa điểm/thời gian
từ... đến... (chỉ khoảng cách thời gian hoặc không gian). VD: 从上午到下午 – từ sáng đến chiều.
从 + nơi chốn + 来/去
đi/đến từ đâu. VD: 你从哪儿来?– Bạn đến từ đâu?
时间副词“从来”
Phó từ chỉ thời gian “从来” biểu thị từ trước tới nay, từ quá khứ đến hiện tại luôn luôn như vậy. “从来” thường dùng nhất trong câu phủ định (从来不 / 从来没: chưa từng, không bao giờ), đôi khi cũng được dùng trong câu khẳng định với ý nhấn mạnh sự thật hoặc quy luật bất biến.
他从来不迟到,每天都是第一个到公司。 – Anh ấy chưa bao giờ đến muộn, ngày nào cũng là người đến công ty đầu tiên.
我从来没去过长城,很想去看看。 – Tôi chưa từng đến Trường Thành, rất muốn đi xem thử.
Bài học: HSK4 · 爱情与友情 – Tình yêu và tình bạn
从……起
Cấu trúc cố định có nghĩa là 'từ... trở đi' hoặc 'bắt đầu từ...', phần ở giữa đa số là từ ngữ chỉ thời gian. Cụm này thường đứng ở đầu câu hoặc trước động từ làm trạng ngữ biểu thị mốc thời gian bắt đầu một hành động hoặc trạng thái.
从下个月起,我每天早上都去跑步。 – Từ tháng sau, sáng nào tôi cũng đi chạy bộ.
从那天起,我们每天一起学习。 – Từ hôm đó, ngày nào chúng tôi cũng học cùng nhau.
Bài học: HSK3 · 我学会了包饺子 – Cháu đã học được cách gói sủi cảo
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “从” 18
- 从小cóngxiǎo TÙNG TIỂUtừ nhỏ; từ bé; từ nhỏ, từ béHSK2
- 从此cóngcǐ TÙNG THỬtừ đó; từ nay về sau; từ đó, từ nay về sauHSK4
- 从来cónglái TÙNG LAItừ trước đến nay (thường dùng trong câu phủ định); từ trước đến nay, từ xưa đến giờ; từ trước tới nayHSK4
- 从中cóngzhōng TÙNG TRUNGtừ đó; trong đó; từ trong đó, qua đóHSK4
- 从不cóng bù TÙNG BẤTkhông bao giờ; chưa từngHSK5
- 从而cóng’ér TÙNG NHIdo đó; từ đó; nhờ vậy màHSK5
- 从前cóngqián TÙNG TIỀNtrước đây; ngày trước; ngày xưaHSK5
- 从事cóngshì TÙNG SỰlàm; theo đuổi (công việc, sự nghiệp); dấn thân vàoHSK5
- 自从zìcóng TỰ TÙNGtừ; từ khi; kể từHSK5
- 从未cóngwèi TÙNG VỊchưa từng; chưa bao giờ; chưa từng, chưa bao giờHSK6
- 从业cóngyè TÙNG NGHIỆPhành nghề; làm nghề; tham gia làm việcHSK6
- 服从fúcóng PHỤC TÙNGphục tùng; tuân theo; nghe theoHSK6
- 屈从qūcóng KHUẤT TÙNGkhuất phục; nhượng bộ; nghe theo (miễn cưỡng)HSK6
- 依从yīcóng Y TÙNGtuân theo; vâng theo; nghe theoHSK6
- 遵从zūncóng TUÂN TÒNGtuân theo; vâng theo; nghe theoHSK6
- 从容cóngróng THONG DONGung dung; thong dong; bình tĩnhHSK7–9
- 从头cóngtóu TÙNG ĐẦUtừ đầu; lại từ đầuHSK7–9
- 顺从shùncóng THUẬN TÙNGthuận theo; phục tùng; nghe lờiHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
