1Động từ
- cung cấp nhiệt
- sưởi ấm (hệ thống sưởi)
Ví dụ
Běifāng chéngshì tōngcháng zài shíyī yuè zhōngxún kāishǐ jízhōng gōngrè.
Các thành phố phía bắc thường bắt đầu cấp nhiệt tập trung vào giữa tháng 11.
Zhè gè xiǎoqū de gōngrè xìtǒng gānggāng gǎizào wánbì.
Hệ thống cấp nhiệt của khu dân cư này vừa mới được cải tạo xong.
Tiānqì jiàngwēn le, jūmínmen guānxīn héshí néng tíqián gōngrè.
Trời trở lạnh rồi, người dân rất quan tâm khi nào có thể cấp nhiệt sớm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
提供热能(多指向居民或单位供应采暖用的热水或蒸汽)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
集中 + 供热
Phương thức cấp nhiệt quy mô lớn cho cả khu dân cư hoặc thành phố. VD: 实行集中供热 – Thực hiện cấp nhiệt tập trung.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
