1Động từ
- cung cấp
- chu cấp
- dành cho
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
提供,供给。
Ghi chú: Khi đọc là gòng có nghĩa là cúng tế, cung khai (khai báo).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
供 + đối tượng + động từ
Dành cho hoặc cung cấp cho đối tượng nào đó sử dụng/làm việc gì.
供 + người + 上学/读书
Chu cấp tiền bạc cho ai đi học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “供” 13
- 提供tígōng ĐỀ CUNGcung cấp; dành choHSK4
- 供给gōngjǐ CUNG CẤPcung cấp; chu cấp; tiếp tếHSK6
- 供应gōngyìng CUNG ỨNGcung cấp; cung ứngHSK6
- 供热gōngrè CUNG NHIỆTcung cấp nhiệt; sưởi ấm (hệ thống sưởi)HSK6
- 供认gòngrèn CUNG NHẬNthú nhận; khai nhận (tội trạng)HSK6
- 招供zhāogòng CHIÊU CUNGnhận tội; khai nhận; thú nhậnHSK6
- 供奉gòngfèng CUNG PHỤNGthờ cúng; cung phụng; thờ phụngHSK7–9
- 供暖gōngnuǎn CUNG NOÃNsưởi ấm; cung cấp nhiệt sưởiHSK7–9
- 供求gōngqiú CUNG CẦUcung cầu; cung và cầuHSK7–9
- 供需gōngxū CUNG NHUcung cầu; cung cấp và nhu cầuHSK7–9
- 供养gōngyǎng CUNG DƯỠNGphụng dưỡng; nuôi dưỡngHSK7–9
- 供应链gōngyìngliàn CUNG ỨNG LIỆNchuỗi cung ứngHSK7–9
- 供不应求gōngbúyìngqiú CUNG BẤT ỨNG CẦUcung không đủ cầuHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
