1Tính từ
- nóng
- nóng, ấm
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
温度高,跟“冷”相对。
Ghi chú: Tính từ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
S + 很/太 + 热
Dùng làm vị ngữ miêu tả thời tiết hoặc nhiệt độ của đồ vật. VD: 外面很热。– Bên ngoài rất nóng.
热 + danh từ
Làm định ngữ biểu thị đồ vật có nhiệt độ cao. VD: 请喝热茶。– Xin mời uống trà nóng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “热” 18
- 热情rèqíng NHIỆT TÌNHnhiệt tình; niềm nở; nhiệt tình, niềm nởHSK3
- 热闹rènao NHIỆT NÁOnáo nhiệt; nhộn nhịp; sôi độngHSK4
- 加热jiārè GIA NHIỆThâm nóng; làm nóng; đun nóngHSK5
- 热爱rè’ài NHIỆT ÁIyêu tha thiết; yêu mến nồng thắm; yêu tha thiết, say mêHSK5
- 热量rèliàng NHIỆT LƯỢNGnhiệt lượng; calo; năng lượngHSK5
- 热烈rèliè NHIỆT LIỆTnhiệt liệt; sôi nổi; nồng nhiệtHSK5
- 热心rèxīn NHIỆT TÂMnhiệt tình; sốt sắng; nhiệt tâmHSK5
- 热气rèqìhơi nóng; hơi nước nóng; khí nóngHSK5
- 热点rèdiǎn NHIỆT ĐIỂMđiểm nóng; tiêu điểm; vấn đề được chú ýHSK6
- 热度rèdù NHIỆT ĐỘsức nóng; độ hot; mức độ quan tâmHSK6
- 热门rèmén NHIỆT MÔNhút khách; thịnh hành; được ưa chuộngHSK6
- 热线rèxiàn NHIỆT TUYẾNđường dây nóng (điện thoại)HSK6
- 热议rèyì NHIỆT NGHỊbàn tán sôi nổi; thảo luận sôi nổiHSK6
- 炎热yánrè VIÊM NHIỆTnóng bức; nóng nực; oi bứcHSK6
- 供热gōngrè CUNG NHIỆTcung cấp nhiệt; sưởi ấm (hệ thống sưởi)HSK6
- 过热guòrè QUÁ NHIỆTquá nóng; phát triển quá nóng (về kinh tế, máy móc)HSK6
- 热泵rèbèng NHIỆT BƠMmáy bơm nhiệt; bơm nhiệt (thiết bị truyền nhiệt lượng từ nơi có nhiệt độ thấp đến nơi có nhiệt độ cao)HSK6
- 热切rèqiè NHIỆT THIẾTtha thiết; nồng nhiệt; cháy bỏngHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
