1Động từ
- lưu luyến
- bịn rịn
- vương vấn không nỡ rời xa
Ví dụ
Háizi duì mǔqīn yǒuzhe tiānrán de yīliàn.
Đứa trẻ có sự quyến luyến tự nhiên đối với mẹ.
Líkāi gùxiāng shí, tā xīnzhōng chōngmǎn le yīliàn zhī qíng.
Khi rời quê hương, lòng anh ngập tràn nỗi lưu luyến.
Tāmen yīliànzhe guòqù de píngjìng suìyuè, bù yuàn miànduì xiànshí de biànqiān.
Họ vương vấn những năm tháng bình yên trong quá khứ, không muốn đối mặt với đổi thay thực tại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
留恋;舍不得离开。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + 产生/充满 + 依恋
nảy sinh / ngập tràn nỗi lưu luyến đối với ai/nơi nào. VD: 他对故乡充满依恋。– Anh ấy ngập tràn nỗi lưu luyến với quê hương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
