1Động từ
- dựa vào
- nương tựa
- nghe theo
- chiều theo
Ví dụ
2Giới từ
- theo
- căn cứ vào
Ví dụ
Yī wǒ kàn, zhè shì bìng bù nán.
Theo tôi thấy, việc này không khó chút nào.
Yī fǎlǜ guīdìng, tā xiǎngyǒu zhè xiàng quánlì.
Căn cứ theo quy định của pháp luật, anh ấy được hưởng quyền này.
Yī mùqián de qíngkuàng lái kàn, jìhuà děi tuīchí.
Theo tình hình hiện tại thì kế hoạch phải hoãn lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
靠着;顺从;按照。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
依 + danh từ/đại từ + 看
Theo quan điểm của ai đó. VD: 依他看,方案可行。– Theo anh ấy thấy, phương án này khả thi.
依 + tân ngữ
Nghe theo, chiều theo ý kiến hoặc yêu cầu. VD: 一切依你。– Tất cả nghe theo bạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “依” 15
- 依据yījù Y CỨcăn cứ vào; dựa vào; căn cứHSK5
- 依靠yīkào Y KHẢOdựa vào; trông cậy; nương tựa, dựa dẫmHSK5
- 依然yīrán Y NHIÊNvẫn; như cũ; vẫn như xưaHSK5
- 依旧yījiù Y CỰUvẫn như cũ; như trước; vẫn như cũ, như xưaHSK6
- 依赖yīlài Y LẠIdựa dẫm; phụ thuộc; dựa dẫm, ỷ lạiHSK6
- 依从yīcóng Y TÙNGtuân theo; vâng theo; nghe theoHSK6
- 依恋yīliàn Y LUYẾNlưu luyến; bịn rịn; vương vấn không nỡ rời xaHSK6
- 依偎yīwēi Y ÔInép vào; tựa vào; dụi vào (để tỏ tình cảm âu yếm)HSK6
- 依次yīcì Y THỨlần lượt; theo thứ tựHSK7–9
- 依法yīfǎ Y PHÁPtheo pháp luật; chiếu theo luậtHSK7–9
- 依附yīfù Y PHỤdựa dẫm; phụ thuộc; nương tựaHSK7–9
- 依托yītuō Y THÁCdựa vào; nương tựa vào; chỗ dựaHSK7–9
- 依照yīzhào Y CHIẾUtheo; dựa theo; căn cứ vàoHSK7–9
- 皈依guīyī QUY Yquy y
- 依依不舍yīyī-bùshě Y Y BẤT XẢbịn rịn không rời; lưu luyến không nỡ xaHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
