1Động từ
- yêu, luyến ái
- lưu luyến, vương vấn, tha thiết
Ví dụ
Tāmen liǎ xiāngliàn duō nián, zhōngyú jiéhūn le.
Hai người họ yêu nhau nhiều năm, cuối cùng cũng đã kết hôn.
Tā niánqīng shí shēnshēn de liàn zhe nà wèi gūniang.
Thời trẻ anh ấy đã yêu sâu sắc cô gái đó.
Zìyóu liàn'ài shì xiàndài shèhuì pǔbiàn de xiànxiàng.
Yêu đương tự do là hiện tượng phổ biến trong xã hội hiện đại.
Lǎorén fēicháng liànjiā, bú yuànyì chū yuǎnmén.
Người già rất quyến luyến gia đình, không muốn đi xa.
Zhànshìmen yīyībùshě de liàn zhe zhè piàn tǔdì.
Các chiến sĩ lưu luyến không nỡ rời xa mảnh đất này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
男女相爱;不舍得离开。
Ghi chú: Phía trên là biến thể chữ 亦 (diệc), phía dưới là bộ tâm (心), chỉ tình cảm gắn bó tha thiết trong tim.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
恋着 + danh từ/nơi chốn
tha thiết, gắn bó không nỡ rời xa cái gì. VD: 他深深恋着故乡。– Anh ấy tha thiết yêu nhớ quê hương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “恋” 11
- 恋爱liàn’ài LUYẾN ÁIyêu; yêu đương; tình yêuHSK5
- 失恋shīliàn THẤT LUYẾNthất tìnhHSK5
- 恋人liànrén LUYẾN NHÂNngười yêu; người tìnhHSK5
- 爱恋àiliàn ÁI LUYẾNyêu tha thiết, luyến ái; yêu thương, tha thiết say đắmHSK5
- 暗恋ànliàn ÁM LUYẾNyêu thầm, tương tư; yêu thầm, thầm thương trộm nhớHSK5
- 眷恋juànliàn QUYẾN LUYẾNlưu luyến; vương vấn; nhung nhớ sâu sắcHSK6
- 依恋yīliàn Y LUYẾNlưu luyến; bịn rịn; vương vấn không nỡ rời xaHSK6
- 留恋liúliàn LƯU LUYẾNlưu luyến; vương vấn; không nỡ rời xaHSK7–9
- 迷恋míliàn MÊ LUYẾNsay mê; mê mẩn; đam mê cuồng nhiệtHSK7–9
- 谈恋爱tán liàn'ài ĐÀM LUYẾN ÁIyêu đương, hẹn hòHSK3
- 恋恋不舍liànliàn-bùshě LUYẾN LUYẾN BẤT XẢquyến luyến không rời; bịn rịn không nỡ rời xa; lưu luyến không rời, bịn rịnHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
