1Phó từ
- theo pháp luật
- chiếu theo luật
Ví dụ
Yǒuguān bùmén jiāng yīfǎ zhuījiū qí fǎlǜ zérèn.
Cơ quan hữu quan sẽ truy cứu trách nhiệm pháp lý theo đúng quy định của pháp luật.
Gōngmín yīngdāng yīfǎ nàshuì.
Công dân có nghĩa vụ nộp thuế theo luật định.
Zhèngfǔ bìxū yīfǎ xíngzhèng, bǎozhàng rénmín quányì.
Chính phủ cần hành chính theo pháp luật nhằm bảo đảm quyền lợi của người dân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
依照法律。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
依法 + động từ
Làm việc gì theo đúng quy định của pháp luật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
