Chuyển đến nội dung
依附

yīfù

Hán Việt: Y PHỤ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. dựa dẫm
  2. phụ thuộc
  3. nương tựa

Ví dụ

  1. 小草依附着大树生长。

    Xiǎocǎo yīfùzhe dàshù shēngzhǎng.Cỏ nhỏ nương tựa vào cây lớn để sinh trưởng.

  2. 他不想依附于权贵。

    Tā bù xiǎng yīfù yú quánguì.Anh ấy không muốn nương tựa vào giới quyền quý.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 依附权贵 yīfù quánguìdựa dẫm quyền quý
  • 相互依附 xiānghù yīfùphụ thuộc lẫn nhau
  • 依附关系 yīfù guānxìquan hệ phụ thuộc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

附着;依靠;投靠。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

依附于……

Nương tựa, dựa dẫm hoặc bám vào người, vật nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

依
附

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1