1Động từ
- xâm quyền
- xâm phạm quyền lợi hợp pháp
Ví dụ
Wèijīng yǔnxǔ shǐyòng gāi túpiàn shǔyú qīnquán xíngwéi.
Sử dụng hình ảnh này mà không được phép là hành vi xâm phạm quyền lợi.
Zhè jiā gōngsī yīn shèxián qīnquán ér bèi qǐsù.
Công ty này bị khởi kiện vì nghi ngờ xâm phạm bản quyền.
Wǒmen yào xuéhuì yòng fǎlǜ wǔqì wéihù zìshēn quányì, dǐzhì qīnquán.
Chúng ta phải học cách dùng vũ khí pháp luật để bảo vệ quyền lợi bản thân và chống lại việc xâm quyền.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
侵犯他人的合法权益。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
涉嫌 + 侵权
Diễn đạt hành vi có dấu hiệu hoặc bị nghi ngờ xâm phạm quyền hợp pháp.
构成 + 侵权
Xác định một hành động đã đủ điều kiện cấu thành hành vi xâm quyền.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
