1Danh từ
- mũ đội thường ngày
- mũ mềm
- mũ vải thông thường
Ví dụ
Lǎorén tóu dài yì dǐng hēisè de biànmào, xiǎnde jīngshén juéshuò.
Cụ già đội một chiếc mũ vải mềm màu đen, trông rất quắc thước.
Chūmén qián, tā suíshǒu ná le yì dǐng biànmào dài zài tóu shang.
Trước khi ra khỏi cửa, anh ấy tiện tay lấy một chiếc mũ mềm đội lên đầu.
Dōngjì fánghán, zhè zhǒng bǎowuǎn biànmào fēicháng shíyòng.
Để chống lạnh vào mùa đông, loại mũ vải giữ ấm này rất tiện dụng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
平时戴的轻便的帽子,区别于礼帽或制服帽。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戴/摘下 + 便帽
đội hoặc cởi mũ thường/mũ mềm. VD: 他摘下便帽向大家致意。– Anh ấy cởi mũ chào mọi người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
