Chuyển đến nội dung
便

biàn

Hán Việt: TIỆN

Phó từTính từ

HSK5

1Phó từ

  1. thì
  2. liền

Ví dụ

  1. 说了便做。

    Shuō le biàn zuò.Nói là làm liền.

  2. 他一放下电话,便匆匆出了门。

    Tā yí fàngxià diànhuà, biàn cōngcōng chū le mén.Anh ấy vừa gác máy liền vội vã ra khỏi cửa.

2Tính từ

  1. thuận tiện
  2. tiện lợi

Ví dụ

  1. 这里交通很便。

    Zhèlǐ jiāotōng hěn biàn.Giao thông ở đây rất thuận tiện.

  2. 如果你觉得不便,我们可以改天再约。

    Rúguǒ nǐ juéde búbiàn, wǒmen kěyǐ gǎitiān zài yuē.Nếu bạn cảm thấy bất tiện, chúng ta có thể hẹn hôm khác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 便饭 biànfànbữa cơm thường
  • 方便 fāngbiàntiện lợi, thuận tiện
  • 即便 jíbiàncho dù, ngay cả khi
  • 便条 biàntiáomẩu giấy ghi chép ngắn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

就;方便。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一……便……

vừa... liền... (tương đương với 一……就…… nhưng mang sắc thái văn viết hơn). VD: 他一到家便开始做饭。– Anh ấy vừa về đến nhà liền bắt đầu nấu cơm.

倘若 / 如果……,便……

nếu... thì... (biểu thị kết quả dựa trên giả thiết). VD: 如有疑问,便可随时问我。– Nếu có thắc mắc thì có thể hỏi tôi bất cứ lúc nào.

一方面……,另一方面(也/还)……

Câu phức đẳng lập “一方面……,另一方面……” dùng để liên kết hai vế câu diễn tả hai phương diện, hai lý do hoặc hai tình huống cùng song song tồn tại của một vấn đề. Vế thứ hai thường đi kèm phó từ “也” hoặc “还”. Trong tiếng Việt tương đương với "một mặt..., mặt khác...".

来中国留学,一方面是为了学中文,另一方面也是为了了解中国文化。 – Sang Trung Quốc du học, một mặt để học tiếng Trung, mặt khác cũng để tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.

我喜欢住在学校里,一方面很方便,另一方面也很安全。 – Mình thích ở trong trường, một mặt rất tiện, mặt khác cũng rất an toàn.

Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!

Động từ / Cụm động từ / Cụm chủ-vị + 的 + Danh từ (Làm định ngữ)

Động từ, cụm động từ hoặc cụm chủ-vị có thể đứng trước danh từ làm định ngữ để bổ nghĩa, nói rõ đặc trưng, tính chất hoặc trạng thái của danh từ đó. Giữa định ngữ và danh từ trung tâm bắt buộc phải có trợ từ kết cấu '的'.

他们卖的电影票也很便宜。 – Vé xem phim họ bán cũng rất rẻ.

现在学中文的学生很多。 – Bây giờ học sinh học tiếng Trung rất nhiều.

Bài học: HSK2 · 我们在北大呢! – Tụi mình đang ở Bắc Đại nè!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

便

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “便” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1