1Phó từ
- thì
- liền
Ví dụ
2Tính từ
- thuận tiện
- tiện lợi
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
就;方便。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一……便……
vừa... liền... (tương đương với 一……就…… nhưng mang sắc thái văn viết hơn). VD: 他一到家便开始做饭。– Anh ấy vừa về đến nhà liền bắt đầu nấu cơm.
倘若 / 如果……,便……
nếu... thì... (biểu thị kết quả dựa trên giả thiết). VD: 如有疑问,便可随时问我。– Nếu có thắc mắc thì có thể hỏi tôi bất cứ lúc nào.
一方面……,另一方面(也/还)……
Câu phức đẳng lập “一方面……,另一方面……” dùng để liên kết hai vế câu diễn tả hai phương diện, hai lý do hoặc hai tình huống cùng song song tồn tại của một vấn đề. Vế thứ hai thường đi kèm phó từ “也” hoặc “还”. Trong tiếng Việt tương đương với "một mặt..., mặt khác...".
来中国留学,一方面是为了学中文,另一方面也是为了了解中国文化。 – Sang Trung Quốc du học, một mặt để học tiếng Trung, mặt khác cũng để tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.
我喜欢住在学校里,一方面很方便,另一方面也很安全。 – Mình thích ở trong trường, một mặt rất tiện, mặt khác cũng rất an toàn.
Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!
Động từ / Cụm động từ / Cụm chủ-vị + 的 + Danh từ (Làm định ngữ)
Động từ, cụm động từ hoặc cụm chủ-vị có thể đứng trước danh từ làm định ngữ để bổ nghĩa, nói rõ đặc trưng, tính chất hoặc trạng thái của danh từ đó. Giữa định ngữ và danh từ trung tâm bắt buộc phải có trợ từ kết cấu '的'.
他们卖的电影票也很便宜。 – Vé xem phim họ bán cũng rất rẻ.
现在学中文的学生很多。 – Bây giờ học sinh học tiếng Trung rất nhiều.
Bài học: HSK2 · 我们在北大呢! – Tụi mình đang ở Bắc Đại nè!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “便” 18
- 便宜piányi TIỆN NGHIrẻ; rẻHSK1
- 大便dàbiàn ĐẠI TIỆNđại tiện, phânHSK1
- 小便xiǎobiàn TIỂU TIỆNtiểu tiện, nước tiểuHSK1
- 方便fāngbiàn PHƯƠNG TIỆNtiện lợi; thuận tiện; thuận tiện, tiện lợiHSK3
- 便于biànyú TIỆN VUthuận tiện cho; dễ dàng cho; tiện cho, thuận lợi choHSK4
- 不便búbiàn BẤT TIỆNbất tiện; không thuận tiện; không tiệnHSK4
- 顺便shùnbiàn THUẬN TIỆNnhân tiện; tiện thể; nhân tiện, tiện thểHSK4
- 随便suíbiàn TÙY TIỆNtùy tiện; cẩu thả; tùy ýHSK4
- 便利biànlì TIỆN LỢItiện lợi; thuận tiện; làm cho thuận lợiHSK5
- 便条biàntiáo TIỆN ĐIỀUmẩu giấy nhắn, giấy ghi việc vộiHSK5
- 便捷biànjié TIỆN TIỆPtiện lợi; nhanh chóng và thuận tiện; thuận tiện, nhanh chóngHSK6
- 即便jíbiàn TỨC TIỆNdù cho; cho dù; ngay cả khiHSK6
- 以便yǐbiàn DĨ TIỆNđể; nhằm; nhằm giúp choHSK6
- 便血biànxiě TIỆN HUYẾTđi ngoài ra máu; đại tiện ra máuHSK6
- 胎便tāibiàn THAI TIỆNphân su (của trẻ sơ sinh)HSK6
- 通便tōngbiànnhuận tràng; thông đại tiệnHSK6
- 便民biànmín TIỆN DÂNtiện lợi cho dân, thuận tiện cho người dân; tiện dân, phục vụ thuận tiện cho người dân; thuận tiện cho người dân, tiện ích cho người dânHSK6
- 便饭biànfàn TIỆN PHẠNcơm bữa thường; bữa cơm đạm bạc; cơm gia đìnhHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
