1Tính từ
- loại xách tay
- di động
- tiện mang theo
Ví dụ
Zhè shì yì tái biànxiéshì diànnǎo.
Đây là một chiếc máy tính xách tay.
Chūmén lǚxíng shí, dài ge biànxiéshì chōngdiànbǎo hěn fāngbiàn.
Khi đi du lịch xa, mang theo một cục sạc dự phòng xách tay rất tiện lợi.
Zhè kuǎn biànxiéshì tóuyǐngyí shēn shòu niánqīngrén de xǐ'ài.
Mẫu máy chiếu mini tiện mang theo này được giới trẻ vô cùng yêu thích.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
便于携带的样式或规格。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
便携式 + danh từ
làm định ngữ đứng trước danh từ chỉ đồ vật, thiết bị xách tay/cầm tay. VD: 便携式风扇 – quạt cầm tay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
