1Tính từ
- tiện lợi cho dân, thuận tiện cho người dân
- tiện dân, phục vụ thuận tiện cho người dân
- thuận tiện cho người dân, tiện ích cho người dân
Ví dụ
Chāoshì shèlìle biànmín fúwùdiǎn, miǎnfèi tígōng yǔsǎn hé rèshuǐ.
Siêu thị đã lập điểm dịch vụ tiện dân, cung cấp ô và nước nóng miễn phí.
Jiēdào bànshìchù tuīchūle duō xiàng biànmín fúwù, bànshì bǐ yǐqián shěngshí duō le.
Văn phòng phường đã đưa ra nhiều dịch vụ tiện dân, làm thủ tục tiết kiệm thời gian hơn trước rất nhiều.
Zhèngfǔ shàngxiàn le xiànshàng zhèngwù ruǎnjiàn, luòshí le biànmín lìmín de zhèngcè.
Chính quyền đã ra mắt ứng dụng dịch vụ công trực tuyến, hiện thực hóa chính sách thuận tiện và có lợi cho dân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
方便人民群众;使群众感到便利。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
便民 + Danh từ (服务 / 措施 / 设施)
Được dùng làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ những việc, dịch vụ tạo điều kiện thuận lợi cho đời sống người dân. VD: 社区开通了便民热线。– Khu dân cư đã mở đường dây nóng phục vụ người dân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
