1Danh từ
- nhân dân
- dân tộc
- người dân
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人;百姓;指平民或从事某种行业的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 + 民 + động từ
làm gì đó vì dân, phục vụ nhân dân. VD: 为民造福。– Tạo phúc cho dân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “民” 18
- 民族mínzú DÂN TỘCdân tộcHSK4
- 居民jūmín CƯ DÂNcư dân; người dân sinh sống ở một nơi; cư dân, người dânHSK5
- 农民nóngmín NÔNG DÂNnông dânHSK5
- 人民rénmín NHÂN DÂNnhân dânHSK5
- 市民shìmín THỊ DÂNthị dân; người dân thành phố; thị dân, người dân thành phốHSK5
- 难民nànmín NAN DÂNngười tị nạn; dân lánh nạnHSK5
- 民航mínháng DÂN HÀNGhàng không dân dụngHSK5
- 公民gōngmín CÔNG DÂNcông dânHSK6
- 民歌míngē DÂN CAdân ca; bài hát dân gian; dân ca, bài hát dân gianHSK6
- 民间mínjiān DÂN GIANdân gian; trong nhân dân; phi chính phủHSK6
- 民俗mínsú DÂN TỤCdân tục; phong tục dân gianHSK6
- 民宿mínsù DÂN TÚChomestay; nhà nghỉ dân dãHSK6
- 民众mínzhòng DÂN CHÚNGdân chúng; quần chúng; nhân dânHSK6
- 民主mínzhǔ DÂN CHỦnền dân chủ; chế độ dân chủ; dân chủHSK6
- 移民yímín DI DÂNdi dân; nhập cư; di cưHSK6
- 侨民qiáomínkiều dân; người sống ở nước ngoài giữ quốc tịch gốcHSK6
- 殖民zhímín THỰC DÂNthực dân hóa; xâm chiếm thuộc địaHSK6
- 便民biànmín TIỆN DÂNtiện lợi cho dân, thuận tiện cho người dân; tiện dân, phục vụ thuận tiện cho người dân; thuận tiện cho người dân, tiện ích cho người dânHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
