1Động từ
- đi ngoài ra máu
- đại tiện ra máu
Ví dụ
Rúguǒ chūxiàn biànxiě, yīnggāi jíshí qù yīyuàn jiǎnchá.
Nếu xuất hiện tình trạng đi ngoài ra máu, nên đi bệnh viện kiểm tra kịp thời.
Biànxiě kěnéng shì wèichángdào chūxiě de xìnhào.
Đại tiện ra máu có thể là dấu hiệu xuất huyết đường tiêu hoá.
Lǎorén liánxù biànxiě liǎng tiān, jiārén gǎnjǐn sòng tā qù jīzhěn.
Cụ già đi ngoài ra máu liên tục hai ngày, người nhà vội đưa cụ đi cấp cứu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指消化道出血导致大便带血。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出现 + 便血 (症状)
Xuất hiện triệu chứng đi ngoài ra máu. VD: 病人今天早上出现了便血症状。– Bệnh nhân sáng nay xuất hiện triệu chứng đi ngoài ra máu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
