1Danh từ
- máu
Ví dụ
Tā de shǒu liú xiě le.
Tay anh ấy chảy máu rồi.
Yīshēng gěi tā zuò le xuè chángguī jiǎnchá.
Bác sĩ đã làm xét nghiệm máu tổng quát cho anh ấy.
Xǔduō zhìyuànzhě cānjiā le wúcháng xiànxuè.
Nhiều tình nguyện viên đã tham gia hiến máu nhân đạo.
Zhǐ liú le yìdiǎnr xiě, bú yàojǐn.
Chỉ chảy một chút máu, không sao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人或动物体内循环流动的红色液体(口语读xiě,书面语读xuè)。
Ghi chú: Khẩu ngữ thường đọc là xiě, văn viết thường đọc là xuè.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
流 + 血
động từ ly hợp chỉ hành động chảy máu. VD: 别动,伤口还在流血。– Đừng động đậy, vết thương vẫn đang chảy máu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “血” 18
- 出血chūxuè XUẤT HUYẾTchảy máu; xuất huyết; chịu chi tiềnHSK4
- 贫血pínxuè BẦN HUYẾTbệnh thiếu máuHSK5
- 止血zhǐxuè CHỈ HUYẾTcầm máuHSK5
- 血管xuèguǎn HUYẾT QUẢNmạch máu; huyết quảnHSK6
- 血型xuèxíng HUYẾT HÌNHnhóm máuHSK6
- 血压xuèyā HUYẾT ÁPhuyết ápHSK6
- 血液xuèyè HUYẾT DỊCHmáu; huyết dịchHSK6
- 便血biànxiě TIỆN HUYẾTđi ngoài ra máu; đại tiện ra máuHSK6
- 咯血kǎxiěho ra máu; khạc ra máuHSK6
- 溶血róngxuè DUNG HUYẾTtan máu; tiêu huyếtHSK6
- 血统xuètǒng HUYẾT THỐNGhuyết thống; dòng máuHSK6
- 血胸xuèxiōng HUYẾT HUNGtràn máu màng phổiHSK6
- 瘀血yūxuèmáu bầm; vết tụ máu; máu ứHSK6
- 流血liúxuè LƯU HUYẾTchảy máu; đổ máuHSK7–9
- 输血shūxuè THÂU HUYẾTtruyền máuHSK7–9
- 鲜血xiānxuè TIÊN HUYẾTmáu tươiHSK7–9
- 心血xīnxuè TÂM HUYẾTtâm huyết; công sức; tâm huyết, công sứcHSK7–9
- 血脉xuèmài HUYẾT MẠCHmạch máu; dòng máu; huyết thốngHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
