Chuyển đến nội dung
便装便裝

biànzhuāng

Hán Việt: TIỆN TRANG

Danh từ

Lượng từ: 套、件

1Danh từ

  1. thường phục
  2. quần áo mặc thường ngày
  3. trang phục giản dị tiện lợi

Ví dụ

  1. 下班以后,他换上了便装。

    Xiàbān yǐhòu, tā huàn shang le biànzhuāng.Sau khi tan làm, anh ấy thay thường phục.

  2. 今天是非正式聚会,大家都穿便装。

    Jīntiān shì fēizhèngshì jùhuì, dàjiā dōu chuān biànzhuāng.Hôm nay là buổi tụ họp không chính thức, mọi người đều mặc đồ thường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 穿便装 chuān biànzhuāngmặc thường phục
  • 换上便装 huàn shang biànzhuāngthay thường phục
  • 一身便装 yì shēn biànzhuāngmột bộ thường phục
  • 便装警察 biànzhuāng jǐngchácảnh sát mặc thường phục

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指日常生活、劳动时穿的简便服装,相对于礼服、军服等而言。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

穿 / 身穿 + 便装

mặc thường phục. VD: 他身穿便装走进了会议室。– Anh ấy mặc thường phục bước vào phòng họp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

便
装

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1