1Tính từ
- xinh đẹp
- tuấn tú
- duyên dáng
Ví dụ
Nàge gūniang zhǎng de shífēn jùnqiào.
Cô gái đó dung mạo vô cùng xinh đẹp.
Tā shēng de méiqīng-mùxiù, róngmào jùnqiào.
Cậu ấy mày thanh mắt tú, dung mạo rất tuấn tú.
Zhàopiàn shang de niánqīng nǚzǐ miànpáng jùnqiào, xiàoróng dòngrén.
Người thiếu nữ trong ảnh có gương mặt thanh tú, nụ cười làm say đắm lòng người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
容貌秀美漂亮。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
长得/生得 + 俊俏
Miêu tả ngoại hình xinh đẹp, tuấn tú. VD: 这孩子长得真俊俏。– Đứa bé này trông thật khôi ngô.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
