1Tính từ
- xấu xí
- khó coi
- bỉ ổi
Ví dụ
Tā de wàimào suī yǒuxiē chǒulòu, nèixīn què shífēn shànliáng.
Ngoại hình của anh ấy tuy có phần xấu xí, nhưng nội tâm lại vô cùng lương thiện.
Zhè bù zuòpǐn jiēlù le rénxìng de chǒulòu.
Tác phẩm này đã vạch trần sự xấu xa bỉ ổi của nhân tính.
Zhè zhǒng zìsī tānlán de xíngwéi zhēnshì tài chǒulòu le.
Hành vi ích kỷ tham lam này thật quá bỉ ổi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(相貌、样子或品行)难看,令人厌恶。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
丑陋 + 的 + danh từ
Làm định ngữ biểu thị vẻ ngoài xấu xí hoặc phẩm chất, hiện tượng tồi tệ, đáng ghét. VD: 丑陋的行为 – Hành vi bỉ ổi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
