1Danh từ
- chữ tín và đạo nghĩa
- uy tín và lòng trung thực
Ví dụ
Jīngshāng zhī dào, zhòng zài xìnyì.
Đạo kinh doanh, quan trọng nhất là chữ tín và đạo nghĩa.
Tā shì yí gè kèshǒu xìnyì de rén.
Anh ấy là một người luôn giữ trọn chữ tín.
Bèiqì xìnyì de rén zuìzhōng huì bèi dàjiā gūlì.
Kẻ bội tín phụ nghĩa cuối cùng sẽ bị mọi người cô lập.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
信用和道义。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 + 信义 + 为本/立身
lấy tín nghĩa làm gốc / để lập nghiệp, làm người. VD: 经商应以信义为本。– Buôn bán nên lấy tín nghĩa làm gốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
