1Danh từ
- thư
- thư từ
- thư, lá thư
- thư, bức thư
Ví dụ
2Động từ
- tin
- tin tưởng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于传递消息的字条或文书;相信、信任。
Ghi chú: Bộ Nhân đứng (亻 - người) đứng cạnh chữ Ngôn (言 - lời nói), lời nói của con người phải đáng tin.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + sb + 写信
viết thư cho ai đó. VD: 我常给妈妈写信。– Tôi thường viết thư cho mẹ.
信不信……
dùng trong câu hỏi chính phản biểu thị tin hay không. VD: 你信不信他的话?– Bạn có tin lời anh ấy không?
……,于是…… (..., yúshì...)
Liên từ "于是" đặt ở đầu phân câu thứ hai, nối hai sự việc diễn ra theo trình tự trước sau. Vế sau biểu thị hành động hoặc tình huống phát sinh ngay sau đó, bắt nguồn hoặc được khơi gợi từ sự việc ở vế trước; thường dịch là "thế là", "cho nên", "liền". Khác với "所以" (chỉ đơn thuần quan hệ nhân quả), "于是" nhấn mạnh rõ tính tiếp nối liên tục về mặt thời gian và hành vi.
我们担心个人信息被别人看到,于是去问了老师。 – Chúng tôi lo thông tin cá nhân bị người khác nhìn thấy, thế là đi hỏi thầy cô.
她从小就想当医生,于是上大学时选择了学医。 – Từ nhỏ cô ấy đã muốn làm bác sĩ, thế là khi lên đại học đã chọn học y.
Bài học: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn
Động từ + 得 / 不 + 了 (liǎo)
Bổ ngữ khả năng biểu thị động tác hoặc kết quả có thể hoàn thành, thực hiện được hay không (thường do điều kiện khách quan hoặc năng lực). Dạng khẳng định là 'Động từ + 得了' (làm được), phủ định là 'Động từ + 不了' (không làm được).
手机没有信号,上不了网,也买不了票。 – Điện thoại không có sóng, không lên mạng được, cũng không mua được vé.
她刚才给我发信息,说今天来不了了。 – Cô ấy vừa nhắn tin cho mình, nói hôm nay không đến được.
Bài học: HSK4 · 有你帮忙真好 – Có bạn giúp đỡ thật tốt
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “信” 18
- 相信xiāngxìn TƯƠNG TÍNtin; tin tưởng; tin tưởng, tinHSK3
- 短信duǎnxìn ĐOẢN TÍNtin nhắn ngắn (SMS); tin nhắn điện thoại; tin nhắnHSK4
- 回信huíxìn HỒI TÍNviết thư trả lời; hồi âm bằng thư; hồi âm, trả lời thưHSK4
- 信号xìnhào TÍN HIỆUtín hiệu; sóng (điện thoại, mạng); tín hiệu, đèn tín hiệuHSK4
- 信息xìnxī TÍN TỨCthông tin; tin tức; thông tin, tin tứcHSK4
- 信心xìnxīn TÍN TÂMlòng tin; sự tự tin; lòng tin, sự tự tinHSK4
- 自信zìxìn TỰ TÍNtự tin; tin tưởng vào chính mìnhHSK4
- 微信Wēixìn VI TÍNWeChat (ứng dụng nhắn tin)HSK4
- 信封xìnfēng TÍN PHONGphong bì; bao thưHSK5
- 信任xìnrèn TÍN NHIỆMtin tưởng; tín nhiệm; tin tưởng, tín nhiệmHSK5
- 信用xìnyòng TÍN DỤNGsự tín nhiệm; lòng tin; tín dụng (ngân hàng)HSK5
- 信教xìnjiào TÍN GIÁOtheo đạo; tin theo tôn giáoHSK5
- 信箱xìnxiāng TÍN TƯƠNGhộp thư; hòm thư (thực tế hoặc điện tử)HSK5
- 诚信chéngxìn THÀNH TÍNsự chân thành và uy tín; thành tín; sự uy tín, chữ tínHSK6
- 通信tōngxìn THÔNG TÍNtrao đổi thư từ; thông tin liên lạc; thông tin liên lạc, trao đổi tin tứcHSK6
- 信赖xìnlài TÍN LẠItin cậy; tín nhiệm; tin tưởngHSK6
- 信念xìnniàn TÍN NIỆMniềm tin; lòng tin; tín niệmHSK6
- 互信hùxìnsự tin cậy lẫn nhau; sự tin tưởng lẫn nhauHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
