1Danh từ
- tín điều
- châm ngôn sống
- nguyên tắc tin tưởng
Ví dụ
“Chéngxìn dì-yī” shì tā zuò shēngyi de xìntiáo.
“Thành tín là trên hết” là phương châm kinh doanh của anh ấy.
Tā shǐzhōng bǎ fèngxiàn zuòwéi rénshēng de xìntiáo.
Anh ấy luôn coi cống hiến là phương châm sống của đời mình.
Zōngjiào xìntiáo duì xìntú de xíngwéi yǒu hěn dà yǐngxiǎng.
Các tín điều tôn giáo có ảnh hưởng rất lớn đến hành vi của tín đồ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
信奉的准则或教条。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……作为/奉为信条
Coi điều gì như nguyên tắc / phương châm sống bất di bất dịch. VD: 他把勤奋作为信条。– Anh ấy lấy cần cù làm kim chỉ nam.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
