Chuyển đến nội dung
信条信條

xìntiáo

Hán Việt: TÍN ĐIỀU

HSK6Lượng từ: 个、条

1Danh từ

  1. tín điều
  2. châm ngôn sống
  3. nguyên tắc tin tưởng

Ví dụ

  1. “诚信第一”是他做生意的信条。

    “Chéngxìn dì-yī” shì tā zuò shēngyi de xìntiáo.

    “Thành tín là trên hết” là phương châm kinh doanh của anh ấy.

  2. 他始终把奉献作为人生的信条。

    Tā shǐzhōng bǎ fèngxiàn zuòwéi rénshēng de xìntiáo.

    Anh ấy luôn coi cống hiến là phương châm sống của đời mình.

  3. 宗教信条对信徒的行为有很大影响。

    Zōngjiào xìntiáo duì xìntú de xíngwéi yǒu hěn dà yǐngxiǎng.

    Các tín điều tôn giáo có ảnh hưởng rất lớn đến hành vi của tín đồ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 人生信条 rénshēng xìntiáophương châm sống
  • 宗教信条 zōngjiào xìntiáotín điều tôn giáo
  • 奉为信条 fèng wéi xìntiáotôn sùng làm tín điều
  • 基本信条 jīběn xìntiáonguyên tắc căn bản

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

信奉的准则或教条。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……作为/奉为信条

Coi điều gì như nguyên tắc / phương châm sống bất di bất dịch. VD: 他把勤奋作为信条。– Anh ấy lấy cần cù làm kim chỉ nam.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

信
条

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1