1Danh từ
- tín vật (vật làm tin, kỷ vật đính ước)
Ví dụ
Liǎng rén jiāohuàn le jièzhi, yǐ cǐ zuòwéi dìngqíng de xìnwù.
Hai người đã trao đổi nhẫn để làm tín vật định tình.
Zhè miàn yùpèi shì tā línxíng qián liú gěi wǒ de xìnwù.
Mảnh ngọc bội này là kỷ vật làm tin anh ấy để lại cho tôi trước lúc lên đường.
Gǔdài shǐzhě chūshǐ shí, wǎngwǎng yào dài shang guójiā de xìnwù.
Thời xưa khi các sứ giả đi sứ thường phải mang theo tín vật của quốc gia.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
作为凭证的物品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把/用 + Danh từ + 作为/当做 + 信物
Lấy một đồ vật làm bằng chứng, kỷ vật tin cậy giữa hai bên. VD: 他把这块手表作为信物送给了她。– Anh ấy trao chiếc đồng hồ này cho cô ấy làm tín vật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
