Chuyển đến nội dung
信物

xìnwù

Hán Việt: TÍN VẬT

HSK6Lượng từ: 件、样

1Danh từ

  1. tín vật (vật làm tin, kỷ vật đính ước)

Ví dụ

  1. 两人交换了戒指,以此作为定情的信物。

    Liǎng rén jiāohuàn le jièzhi, yǐ cǐ zuòwéi dìngqíng de xìnwù.

    Hai người đã trao đổi nhẫn để làm tín vật định tình.

  2. 这面玉佩是他临行前留给我的信物。

    Zhè miàn yùpèi shì tā línxíng qián liú gěi wǒ de xìnwù.

    Mảnh ngọc bội này là kỷ vật làm tin anh ấy để lại cho tôi trước lúc lên đường.

  3. 古代使者出使时,往往要带上国家的信物。

    Gǔdài shǐzhě chūshǐ shí, wǎngwǎng yào dài shang guójiā de xìnwù.

    Thời xưa khi các sứ giả đi sứ thường phải mang theo tín vật của quốc gia.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 定情信物 dìngqíng xìnwùtín vật định tình
  • 交换信物 jiāohuàn xìnwùtrao đổi tín vật
  • 作为信物 zuòwéi xìnwùdùng làm vật làm tin
  • 祖传信物 zǔchuán xìnwùtín vật tổ truyền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

作为凭证的物品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把/用 + Danh từ + 作为/当做 + 信物

Lấy một đồ vật làm bằng chứng, kỷ vật tin cậy giữa hai bên. VD: 他把这块手表作为信物送给了她。– Anh ấy trao chiếc đồng hồ này cho cô ấy làm tín vật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

信
物

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1